兄弟无数
Xiōng dì wú shù
Huynh đệ vô số
新水浒主题曲
Xīn shuǐ hǔ zhǔ tí qū
Nhạc đầu phim :Thủy Hử
满意回答
Mǎn yì huí dá
Mãn ý hồi đáp
兄弟一二三四五
Xiōng dì yī èr sān sì wǔ
Huynh đệ nhất nhị tam tứ ngũ
Huynh đệ một hai ba bốn năm
兄弟个十百千万
Xiōng dì gè shí bǎi qiān wàn
Huynh đệ cá thập bách thiên vạn
Huynh đệ là mười trăm ngàn vạn
兄弟相逢
Xiōng dì xiāng féng
Huynh đệ tương phùng
三碗酒
Sān wǎn jiǔ
Tam oản tửu
ba chén rượi
兄弟论道
Xiōng dì lùn dào
Huynh đệ luận đạo
两杯茶
Liǎng bēi chá
Lưỡng bôi trà
Hai chén trà
兄弟投缘
Xiōng dì tóu yuán
Huynh đệ đầu duyến
Huynh đệ hợp duyên
四海情
Sì hǎi qíng
Tứ hải tình
Tình bốn bể
兄弟交心
Xiōng dì jiāo xīn
Huynh đệ giao tâm
Huynh đệ tỏ lòng
五车话
Wǔ chē huà
Ngũ xa thoại
Chuyện năm xe
兄弟思念
Xiōng dì sī niàn
Huynh đệ tư niệm
Huynh đệ thương nhớ
三更梦
Sān gēng mèng
Tam canh mộng
ba canh mộng
兄弟怀旧
Xiōng dì huái jiù
Huynh đệ hoài cựu
Huynh đệ bồi hồi
半天霞
Bàn tiān xiá
Bán thiên hà
Nửa trời sao
兄弟今生
Xiōng dì jīn shēng
Huynh đệ kim sinh
Huynh đệ kiếp này
两家姓
Liǎng jiā xìng
Lưỡng gia tính
Mang hai họ
兄弟来生
Xiōng dì lái shēng
Huynh đệ lai sinh
Huynh đệ kiếp sau
一个妈。
Yī gè mā。
Nhất cá mụ。
Chung một mẹ
兄弟护国
Xiōng dì hù guó
Huynh đệ hộ quốc
三军壮
Sān jūn zhuàng
Tam quân tráng
Ba quân dậy
兄弟安民
Xiōng dì ān mín
Huynh đệ an dân
万世夸
Wàn shì kuā
Vạn thế khoa
Vạn đời ca
兄弟上阵
Xiōng dì shàng zhèn
Huynh đệ thượng trận
Huynh đệ xung trận
一群狼
Yī qún láng
Nhất quần lang
Một đàn sói
兄弟拉车
Xiōng dì lā chē
Huynh đệ lạp xa
Huynh đệ kéo xe
八匹马
Bā pǐ mǎ
Bát thất mã
Tám thớt ngựa
兄弟水战
Xiōng dì shuǐ zhàn
Huynh đệ thủy chiến
千艘艇
Qiān sou tǐng
Thiên sưu đĩnh
Ngàn thoi thuyền
兄弟出赛
Xiōng dì chū sài
Huynh đệ xuất trại
Huynh đệ xuất ải
百只笳
Bǎi zhǐ jiā
Bách chỉ già
Trăm tiếng kèn
兄弟生离
Xiōng dì shēng lí
Huynh đệ sanh ly
Huynh đệ sinh li
两行泪
Liǎng xíng lèi
Lưỡng hành lệ
Đôi hàng lệ
兄弟死别
Xiōng dì sǐ bié
Huynh đệ tử biệt
一枝花。
Yī zhī huā。
Nhất chi hoa。
Một nhành hoa
( 副歌)
(Fù gē)
(Phó ca)
兄弟情夜空中万千星点
Xiōng dì qíng yè kōng zhōng wàn qiān xīng diǎn
Huynh đệ tình dạ không trung vạn thiên tinh điểm
Tình huynh đệ ,giữa trời đêm vạn ngàn sao sáng
兄弟情红尘里无限光华
Xiōng dì qíng hóng chén lǐ wú xiàn guāng huá
Huynh đệ tình hồng trần lý vô hạn quang hoa
Tình huynh đệ ,dặm hồng trần trải khắp nước Hoa
兄弟情是没有色的酒
Xiōng dì qíng shì méi yǒu sè de jiǔ
Huynh đệ tình thị một hữu sắc đích tửu
Tình huynh đệ trong như thứ rượi không màu
兄弟情是没有墙的家。
Xiōng dì qíng shì méi yǒu qiáng de jiā。
Huynh đệ tình thị một hữu tường đích gia。
Tình huynh đệ rộng tựa gian nhà không vách
演唱: 景岗山
Yǎn chàng:jǐng gǎng shān
Diễn xướng:cảnh cương san
制作: 曹意雄
Zhì zuò:cáo yì xióng
Chế tác:tào ý hùng
作词: 李春
Zuò cí:lǐ chūn
Tác từ:lý xuân
作曲: 周志勇
Zuò qǔ:zhōu zhì yǒng
Tác khúc:chu chí dũng
编曲: 关天天
Biān qǔ:guān tiān tiān
Biên khúc:quan thiên thiên
歌曲发行:2011 年 8 月 12 日
Gē qǔ fā háng:2011 nián 8 yuè 12 rì
Ca khúc phát hành:ngày 12 tháng 8 năm 2011
录音: 鸿翔国际文化 / 嘉莉录音
Lù yīn:hóng xiáng guó jì wén huà /jiā li lù yīn
Lục âm:hồng tường quốc tế văn hóa /gia lị lục âm
Xiōng dì wú shù
Huynh đệ vô số
新水浒主题曲
Xīn shuǐ hǔ zhǔ tí qū
Nhạc đầu phim :Thủy Hử
满意回答
Mǎn yì huí dá
Mãn ý hồi đáp
兄弟一二三四五
Xiōng dì yī èr sān sì wǔ
Huynh đệ nhất nhị tam tứ ngũ
Huynh đệ một hai ba bốn năm
兄弟个十百千万
Xiōng dì gè shí bǎi qiān wàn
Huynh đệ cá thập bách thiên vạn
Huynh đệ là mười trăm ngàn vạn
兄弟相逢
Xiōng dì xiāng féng
Huynh đệ tương phùng
三碗酒
Sān wǎn jiǔ
Tam oản tửu
ba chén rượi
兄弟论道
Xiōng dì lùn dào
Huynh đệ luận đạo
两杯茶
Liǎng bēi chá
Lưỡng bôi trà
Hai chén trà
兄弟投缘
Xiōng dì tóu yuán
Huynh đệ đầu duyến
Huynh đệ hợp duyên
四海情
Sì hǎi qíng
Tứ hải tình
Tình bốn bể
兄弟交心
Xiōng dì jiāo xīn
Huynh đệ giao tâm
Huynh đệ tỏ lòng
五车话
Wǔ chē huà
Ngũ xa thoại
Chuyện năm xe
兄弟思念
Xiōng dì sī niàn
Huynh đệ tư niệm
Huynh đệ thương nhớ
三更梦
Sān gēng mèng
Tam canh mộng
ba canh mộng
兄弟怀旧
Xiōng dì huái jiù
Huynh đệ hoài cựu
Huynh đệ bồi hồi
半天霞
Bàn tiān xiá
Bán thiên hà
Nửa trời sao
兄弟今生
Xiōng dì jīn shēng
Huynh đệ kim sinh
Huynh đệ kiếp này
两家姓
Liǎng jiā xìng
Lưỡng gia tính
Mang hai họ
兄弟来生
Xiōng dì lái shēng
Huynh đệ lai sinh
Huynh đệ kiếp sau
一个妈。
Yī gè mā。
Nhất cá mụ。
Chung một mẹ
兄弟护国
Xiōng dì hù guó
Huynh đệ hộ quốc
三军壮
Sān jūn zhuàng
Tam quân tráng
Ba quân dậy
兄弟安民
Xiōng dì ān mín
Huynh đệ an dân
万世夸
Wàn shì kuā
Vạn thế khoa
Vạn đời ca
兄弟上阵
Xiōng dì shàng zhèn
Huynh đệ thượng trận
Huynh đệ xung trận
一群狼
Yī qún láng
Nhất quần lang
Một đàn sói
兄弟拉车
Xiōng dì lā chē
Huynh đệ lạp xa
Huynh đệ kéo xe
八匹马
Bā pǐ mǎ
Bát thất mã
Tám thớt ngựa
兄弟水战
Xiōng dì shuǐ zhàn
Huynh đệ thủy chiến
千艘艇
Qiān sou tǐng
Thiên sưu đĩnh
Ngàn thoi thuyền
兄弟出赛
Xiōng dì chū sài
Huynh đệ xuất trại
Huynh đệ xuất ải
百只笳
Bǎi zhǐ jiā
Bách chỉ già
Trăm tiếng kèn
兄弟生离
Xiōng dì shēng lí
Huynh đệ sanh ly
Huynh đệ sinh li
两行泪
Liǎng xíng lèi
Lưỡng hành lệ
Đôi hàng lệ
兄弟死别
Xiōng dì sǐ bié
Huynh đệ tử biệt
一枝花。
Yī zhī huā。
Nhất chi hoa。
Một nhành hoa
( 副歌)
(Fù gē)
(Phó ca)
兄弟情夜空中万千星点
Xiōng dì qíng yè kōng zhōng wàn qiān xīng diǎn
Huynh đệ tình dạ không trung vạn thiên tinh điểm
Tình huynh đệ ,giữa trời đêm vạn ngàn sao sáng
兄弟情红尘里无限光华
Xiōng dì qíng hóng chén lǐ wú xiàn guāng huá
Huynh đệ tình hồng trần lý vô hạn quang hoa
Tình huynh đệ ,dặm hồng trần trải khắp nước Hoa
兄弟情是没有色的酒
Xiōng dì qíng shì méi yǒu sè de jiǔ
Huynh đệ tình thị một hữu sắc đích tửu
Tình huynh đệ trong như thứ rượi không màu
兄弟情是没有墙的家。
Xiōng dì qíng shì méi yǒu qiáng de jiā。
Huynh đệ tình thị một hữu tường đích gia。
Tình huynh đệ rộng tựa gian nhà không vách
演唱: 景岗山
Yǎn chàng:jǐng gǎng shān
Diễn xướng:cảnh cương san
制作: 曹意雄
Zhì zuò:cáo yì xióng
Chế tác:tào ý hùng
作词: 李春
Zuò cí:lǐ chūn
Tác từ:lý xuân
作曲: 周志勇
Zuò qǔ:zhōu zhì yǒng
Tác khúc:chu chí dũng
编曲: 关天天
Biān qǔ:guān tiān tiān
Biên khúc:quan thiên thiên
歌曲发行:2011 年 8 月 12 日
Gē qǔ fā háng:2011 nián 8 yuè 12 rì
Ca khúc phát hành:ngày 12 tháng 8 năm 2011
录音: 鸿翔国际文化 / 嘉莉录音
Lù yīn:hóng xiáng guó jì wén huà /jiā li lù yīn
Lục âm:hồng tường quốc tế văn hóa /gia lị lục âm


Post A Comment:
0 comments so far,add yours